photographer
danh từA2- photographers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally.
Các nét nghĩa của từ photographer
- 1
danh từA2
someone who takes photographs professionally
một người chụp ảnh chuyên nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lensman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
amateur photographer47 lần trong kho sách
itinerant photographer9 lần trong kho sách
freelance photographer6 lần trong kho sách
photographer in nagasaki6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về photographer
photographer nghĩa là gì?
photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia (bản dịch máy, chưa biên tập). photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally.
photographer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ photographer có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
photographer được dùng trong câu như thế nào?
Hilda and Quentyns, faithfully represented by an Italian photographer, stood side by side in a little frame on one of the brackets. (L. T. Meade, A Young Mutineer. Nguồn: Project Gutenberg #24599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/photographer, mã đối chiếu EV-0DFBD679. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng