unload
động từB2- unloaded
- unloading
- unloads
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
unload nghĩa là dỡ hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload.
Các nét nghĩa của từ unload
- 1
động từB2
leave or unload
rời đi hoặc dỡ bỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drop · drop off · set down · put down · discharge
- 2
động từB2
take the load off (a container or vehicle)
dỡ hàng (container hoặc phương tiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unlade · offload
Câu hỏi thường gặp về unload
unload nghĩa là gì?
unload nghĩa là dỡ hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload.
unload dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unload có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unload được dùng trong câu như thế nào?
The mules went to sleep while the boys were unloading them. (Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Ozarks; Or, The Secret of Ruby Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #6069.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unload, mã đối chiếu EV-9B0DF600. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng