Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unload

động từB2
US/ənˈloʊd/
unloaded
unloading
unloads

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

unload nghĩa là dỡ hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload.

Các nét nghĩa của từ unload

  1. 1

    động từB2

    leave or unload

    rời đi hoặc dỡ bỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drop · drop off · set down · put down · discharge

  2. 2

    động từB2

    take the load off (a container or vehicle)

    dỡ hàng (container hoặc phương tiện)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unlade · offload

Câu hỏi thường gặp về unload

unload nghĩa là gì?

unload nghĩa là dỡ hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload.

unload dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ unload có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

unload được dùng trong câu như thế nào?

The mules went to sleep while the boys were unloading them. (Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Ozarks; Or, The Secret of Ruby Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #6069.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unload, mã đối chiếu EV-9B0DF600. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unload” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unload và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The mules went to sleep while the boys were unloading them.

Những con la đi ngủ trong khi các cậu bé đang dỡ hàng xuống.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Ozarks; Or, The Secret of Ruby Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #6069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All the stores were ordered to be unloaded, and all spare mules of the head-quarters and of the second and seventh divisions likewise.
F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But if the news gets abroad that a ship is loading or unloading, then indeed are the vultures gathered together.
Clements R., Sir Markham, The Paladins of Edwin the Great. Nguồn: Project Gutenberg #45543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, from within his unbuttoned shirt, he began to unload a dozen large sugar-coated doughnuts.
H. L. Sayler, On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland. Nguồn: Project Gutenberg #25787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We unloaded the wheelbarrow, and Sim went back for the rest of the articles.

Chúng tôi dỡ đồ xuống xe cút kít và Sim quay lại đọc những bài báo còn lại.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Down the River; Or, Buck Bradford and His Tyrants. Nguồn: Project Gutenberg #24283. · Nguyên văn tiếng Anh
I've unloaded half I bought, so I am on Easy Street, and am watching out.

Tôi đã dỡ đi một nửa số tiền đã mua nên tôi đang ở Phố Dễ và đang canh chừng.dịch máy, chưa biên tập

Charles Clark Munn, Rockhaven. Nguồn: Project Gutenberg #33787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When you get back, everyone should help unload the equipment.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101006 (bản sửa đổi 4637781). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was an old gun standing back of the door--just a relic, and unloaded.
Randall Parrish, Love under Fire. Nguồn: Project Gutenberg #12015. · Nguyên văn tiếng Anh
Odd!--that the effect of having gone through a lot yourself should be that other people were strongly drawn to unload their troubles upon you.
Humphry, Mrs. Ward, The Testing of Diana Mallory. Nguồn: Project Gutenberg #13453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the work of unloading, once started, could not be arrested.
Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"And we shall have a job to unload her," growled Bob.
George Manville Fenn, Sail Ho! A Boy at Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was no time to stop and unload the poor brutes.
William Henry Giles Kingston, Adventures in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #21871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB