E
EngveraDictionary & Reader

yachting

danh từ (n)

B2
/ˈjɑtɪŋ//ˈjɑtɪŋ/

Yachting có nghĩa là môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền.

Định nghĩa Anh – Anh: Water travel for pleasure.

Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Lộ trình mục tiêu

B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.yachtingdanh từ (n)

    Water travel for pleasure.

    Môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền.

    • •

      The islands are a popular spot for yachting, sailing, diving, and coral reef and cave exploring.

    Đồng nghĩa (SYN):boating
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yachting

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: yachting

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yachting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: yachting

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yachting" phân theo từng nét nghĩa (môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yachting" khi diễn đạt nét nghĩa: môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: yachting

Kho câu "yachting" →
The islands are a popular spot for yachting, sailing, diving, and coral reef and cave exploring.
Wikipedia contributors: Exuma
For my own part, I must confess to knowing very little about yachts and yachting.
Russell, William Clark: A Book for the Hammock, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The misfortune occurred during one of the annual yachting trips of the kaiser, young Hahnke being a lieutenant on board the yacht.
Fontenoy, marquise de: The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Yes, it's rather different work to yachting, but I've learnt every branch of farming, and ploughing is interesting," he said to her.
Le Feuvre, Amy: Her kingdom, Nguyên văn tác phẩm
Yachting is an institution even more important than golf in the programme of Cannes.
Brainerd, Eleanor Hoyt: In Vanity Fair: A Tale of Frocks and Femininity, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This new handbook covers the sport of yachting in all its branches.
Newton, Thomas Wodehouse Legh, Baron: Lord Lyons: A Record of British Diplomacy, Vol. 1 of 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was an odd company, this “yachting” crew, and Lang thought ironically of Eva’s hope that this might be the beginning of a wealthy practice.
Pollock, Frank Lillie: The Glacier Gate: An Adventure Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The real development of Cowes, the home of the Royal Yacht Squadron, has been the evolution of week-end yachting in the summer months.
Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): The Automobilist Abroad, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: yachting

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yachting” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The islands are a popular spot for yachting, sailing, diving, and coral reef and cave exploring.”

Nguồn: Wikipedia contributors: Exuma

“For my own part, I must confess to knowing very little about yachts and yachting.”

Nguồn: Russell, William Clark: A Book for the Hammock

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “yachting”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yachting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yachting”

Mục từ cốt lõi: yachting: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yachting”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yachting”:

Đồng nghĩa:boating

“The islands are a popular spot for yachting, sailing, diving, and coral reef and cave exploring.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yachting”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɑtɪŋ/.

yachting (danh từ): môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền

Định nghĩa tiếng Anh: Water travel for pleasure.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

yachting (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

yachting: môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yachting" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: boating

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yachting" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

yachting ↔ boating

Mở rộng biên độ diễn đạt với "yachting".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The islands are a popular spot for _____, sailing, diving, and coral reef and cave exploring.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yachting

The islands are a popular spot for yachting, sailing, diving, and coral reef and cave exploring.

Nguồn: Wikipedia contributors: Exuma

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“For my own part, I must confess to knowing very little about yachts and _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yachting

For my own part, I must confess to knowing very little about yachts and yachting.

Nguồn: Russell, William Clark: A Book for the Hammock

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “yachting”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: yachting

Hỏi đáp trọng tâm

yachting nghĩa là gì (meaning & definition)?

yachting nghĩa là môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền. yachting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: water travel for pleasure.

Từ yachting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjɑt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɑtɪŋ/.

Từ yachting là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yachting" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ yachting theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: môn thể thao đua thuyền buồm hoặc du ngoạn bằng du thuyền (Ví dụ: “The islands are a popular spot for yachting, sailing, diving, and coral reef and cave exploring.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yachting:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɑtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

yachting được dùng trong câu như thế nào?

The islands are a popular spot for yachting, sailing, diving, and coral reef and cave exploring. («Exuma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344718 (bản sửa đổi 8244050).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yachting, mã đối chiếu EV-CE21D352. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.