yank
danh từ (n)
- Biến thể:
- yanked/ˈjæŋkt/
- (Quá khứ / Phân từ)
Yank có nghĩa là giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ.
Định nghĩa Anh – Anh: An American who lives in the North (especially during the American Civil War).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.yankdanh từ (n)
An American who lives in the North (especially during the American Civil War).
Giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ.
- •
When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.
- •
- 2.yankdanh từ (n)
An American (especially to non-Americans).
- •
Then the covering was yanked off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.
- •
- 3.yankđộng từ (v)
Pull, or move with a sudden movement.
- •
Anyhow the signals he is now putting out should make him Q.S.O. with the Yanks.
Đồng nghĩa (SYN):jerk - •
Từ nguyên học (Etymology): yank
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Tiếp cận ngữ khối & Collocations: yank
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yank". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa & Phân biệt sắc thái: yank
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yank" phân theo từng nét nghĩa (giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "yank" khi diễn đạt nét nghĩa: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "yank" khi diễn đạt nét nghĩa: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "yank" khi diễn đạt nét nghĩa: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ.
Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: yank
Kho câu "yank" →When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.Then the covering was yanked off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.Anyhow the signals he is now putting out should make him Q.S.O. with the Yanks.Then all we six, with our melons, got on "Old Yank" and went home.“Then all come, and take hold, while we yank him around.Get to hell out of here!’ says he, and he yanks the front door open so wide that it would have let out an army.If he could only reach the timing mechanism to yank from it the wires connecting it to the other ships.His animation he seems to communicate to his leg-wearied men who crowd round him to hear that the Yanks are come to relieve them.Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: yank
Từ vựng bậc B2 →“When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.”
Nguồn: Burton, Annie L., 1858?-: Memories of Childhood's Slavery Days
“Then the covering was yanked off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.”
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter Stories No. 122, January 9, 1915: The suicide; or, Nick Carter and the lost head
Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “yank”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yank” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “yank”
Mục từ cốt lõi: yank: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yank”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yank”:
“When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.”
Gợi ý luyện tập với “yank”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
yank (danh từ): giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh: An American who lives in the North (especially during the American Civil War).
yank (danh từ (n))
yank: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yank" trong câu.
Đồng nghĩa: yankee, northerner, yankee-doodle, jerk
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yank" trong câu.
yank ↔ yankee · northerner · yankee-doodle · jerk
Nét nghĩa mở rộng: an American (especially to non-Americans)
“When "Old _____" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Yank
When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.
Nguồn: Burton, Annie L., 1858?-: Memories of Childhood's Slavery Days
“Then the covering was _____ off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yanked
Then the covering was yanked off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter Stories No. 122, January 9, 1915: The suicide; or, Nick Carter and the lost head
Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “yank”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “yank” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “yank”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “yank” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “yank” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về yank (6)
Hỏi đáp trọng tâmyank nghĩa là gì (meaning & definition)?
yank nghĩa là giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ. yank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an American who lives in the North (especially during the American Civil War).
Từ yank trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈjæŋk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjæŋk/.
Từ yank là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "yank" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: yanked; Dạng V-ing: yanking; Số nhiều danh từ: yanks.
Các nét nghĩa của từ yank theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ (Ví dụ: “When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: an American (especially to non-Americans) (Ví dụ: “Then the covering was yanked off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.”) - Nét nghĩa 3 [B2]: pull, or move with a sudden movement (Ví dụ: “Anyhow the signals he is now putting out should make him Q.S.O. with the Yanks.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yank:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjæŋk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: yanked; Dạng V-ing: yanking; Số nhiều danh từ: yanks.
yank được dùng trong câu như thế nào?
When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time. (Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)