yanking
động từ (v)
Yanking có nghĩa là giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ (dạng biến thể ngữ pháp của "yank").
Định nghĩa Anh – Anh: Pull, or move with a sudden movement.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.yankingđộng từ (v)
Pull, or move with a sudden movement.
Giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ.
- •
When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.
- •
Từ nguyên học (Etymology): yanking
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
yank ↔ yanking
Mục từ "yanking" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "yank" (giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ).
Họ từ & Biến thể từ loại: yanking
Họ từ của "yanking" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: yank: động từ (v).
giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ
When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.
Nguồn: Burton, Annie L., 1858?-: Memories of Childhood's Slavery Days
Cụm từ & Collocations: yanking
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yanking". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: yanking
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yanking" phân theo từng nét nghĩa (giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "yanking" khi diễn đạt nét nghĩa: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ.
“When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.”
Câu dẫn chứng văn học: yanking
12 câu trong kho sách →When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.Then the covering was yanked off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.Anyhow the signals he is now putting out should make him Q.S.O. with the Yanks.Then all we six, with our melons, got on "Old Yank" and went home.“Then all come, and take hold, while we yank him around.Get to hell out of here!’ says he, and he yanks the front door open so wide that it would have let out an army.If he could only reach the timing mechanism to yank from it the wires connecting it to the other ships.His animation he seems to communicate to his leg-wearied men who crowd round him to hear that the Yanks are come to relieve them.Đọc mở rộng theo CEFR: yanking
Từ vựng bậc B2 →“When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.”
Nguồn: Burton, Annie L., 1858?-: Memories of Childhood's Slavery Days
“Then the covering was yanked off and the men on top of the box looked directly into the cherubic face of another grinning boy.”
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Nick Carter Stories No. 122, January 9, 1915: The suicide; or, Nick Carter and the lost head
Cấu trúc & Vận dụng: “yanking”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yanking” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “yanking”
Dữ liệu từ nguyên: yank ↔ yanking
Gợi ý luyện tập với “yanking”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
yanking (động từ): giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh: Pull, or move with a sudden movement.
yank ↔ yanking
Họ từ trong dữ liệu: yank: động từ (v)
yanking: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yanking" trong câu.
Đồng nghĩa: yank, jerk
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yanking" trong câu.
yanking ↔ yank · jerk
Mở rộng biên độ diễn đạt với "yanking".
Ứng dụng & Mở rộng: “yanking”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “yanking” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “yanking”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “yanking” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “yanking” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: yanking
Hỏi đáp trọng tâmyanking nghĩa là gì (meaning & definition)?
yanking (động từ, phát âm Mỹ /ˈjæŋkɪŋ/) có nghĩa là giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ (dạng biến thể ngữ pháp của "yank"). pull, or move with a sudden movement
Từ yanking trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjæŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈjæŋkɪŋ/; US /ˈjæŋkɪŋ/.
Từ yanking là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "yanking" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ yanking theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: giật mạnh, kéo phắt một cái bất ngờ (Ví dụ: “When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yanking:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈjæŋkɪŋ/; US /ˈjæŋkɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
yanking được dùng trong câu như thế nào?
When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time. (Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)