E
EngveraDictionary & Reader

yarn

danh từ
B2
/ˈjɑɹn/

Yarn (danh từ, IPA US /ˈjɑɹn/) có nghĩa là sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng.

Định nghĩa tiếng Anh (yarn meaning & definition): The act of giving an account describing incidents or a course of events.

Trọng âm của từ “yarn”:

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈjɑɹn/).

Từ loại của “yarn” (động từ, tính từ hay danh từ):

yarn có từ loại là danh từ.

Đối chiếu diễn đạt tiếng Việt sang tiếng Anh (“sợi len” tiếng Anh là gì):

Khi diễn đạt ý “sợi len” trong tiếng Anh, mục từ trọng tâm là “yarn” (danh từ, IPA /ˈjɑɹn/), bên cạnh các từ đồng nghĩa theo ngữ cảnh như “narration”, “recital”, “thread”.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    Sợi len, sợi dệt đan áo

    [danh từ][Từ vựng & Ngữ cảnh](Thông dụng & Chuẩn mực)

    The act of giving an account describing incidents or a course of events.

    →

    Sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng.

    ĐỒNG NGHĨA (SYN):narration/recital

    The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.

  2. 2

    Chủ đề

    [danh từ][Từ vựng & Ngữ cảnh](Thông dụng & Chuẩn mực)

    A fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving.

    →

    Chủ đề.

    ĐỒNG NGHĨA (SYN):thread

    In one of the abandoned Norwegian homes, I found some hand made yarn, but had no way to get it made into mittens.

  3. 3

    Yarn

    [động từ][Từ vựng & Ngữ cảnh](Thông dụng & Chuẩn mực)

    Tell or spin a yarn.

    After that, you simply run the carriage across without yarn; thereby, the stitches will fall off.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yarn

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Tiếp cận ngữ khối & Collocations: yarn

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yarn". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa & Phân biệt sắc thái: yarn

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yarn" phân theo từng nét nghĩa (sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yarn" khi diễn đạt nét nghĩa: sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yarn" khi diễn đạt nét nghĩa: sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng.

Đồng nghĩa với "yarn" ở nét nghĩa "chủ đề" (ngoài ra "thread" còn biểu thị: bất kỳ vật thể dài nào giống như một đường mỏng).

“On all sides they appeared, until the sea was like a boulder-strewn plain through which we threaded our mazy way.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: yarn

12 trích dẫn kinh điển

Nghe từ “yarn”

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɑɹn/.

Kênh ngữ cảnh (Contextual Code)Kho câu “yarn” →

Nghĩa cốt lõi: sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng

Đối chiếu trực tiếp âm thanh của “yarn” với 8 ngữ cảnh văn học thật bên dưới.

The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.
Doolittle, William H. (William Henry): Inventions in the century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In one of the abandoned Norwegian homes, I found some hand made yarn, but had no way to get it made into mittens.
Morris, Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor]: Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
After that, you simply run the carriage across without yarn; thereby, the stitches will fall off.
Tác phẩm mở: Machine Knitting/Knitting samples
Synthetics are well-suited for the many currently popular novelty yarns, and their range is vast.
Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting
The town has agricultural implement, pianoforte, sugar, machine-building and button works, and trade in grain, yarn, linen and stockings.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In winter grandma made us yarn underskirts and yarn drawers buttoned down over our knees.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The tension is altered as required by the size and nature of the yarn, by removing or adding to the weights.
Various: Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Imagine this fact," he wrote to Howells; "I have even fascinated Mrs. Clemens with this yarn for youth.
Brooks, Van Wyck: The Ordeal of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: yarn

Pillar Bậc B2 →
Phân bậc CEFR của “yarn”

Bậc B2 · danh từ

sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng

Cụm đọc hiểu trọng tâm

yarn

Cụm kết hợp thường gặp trong bài đọc

Ngữ liệu đọc song ngữ

15 câu mẫu song ngữ

Mở toàn bộ câu đọc của “yarn” →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yarn” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.”

Nguồn: Doolittle, William H. (William Henry): Inventions in the century

“In one of the abandoned Norwegian homes, I found some hand made yarn, but had no way to get it made into mittens.”

Nguồn: Morris, Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor]: Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “yarn”

Chuẩn bậc B2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yarn” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yarn”

Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.

Các biến thể thuộc họ từ “yarn”:
Fixed Prepositional Patterns02

Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “yarn”

Các khung giới từ đi kèm trực tiếp với “yarn” trong văn viết và giao tiếp chuẩn:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “yarn”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “yarn” với tần suất cao:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yarn”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yarn”:

Đồng nghĩa:narrationrecitalthread

“The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yarn”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɑɹn/.

yarn (danh từ): sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng

Định nghĩa tiếng Anh: The act of giving an account describing incidents or a course of events.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtChưa có nguồn ngôn ngữ

Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.

Chưa có mục họ từ để hiển thị.

Mốc 3 · Khớp cấu trúc giới từ cố địnhChưa có mẫu giới từ

Chưa có mẫu giới từ được phân loại cho mục từ này.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Chưa có mẫu động từ được phân loại cho mục từ này.

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yarn" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiCụm bổ nghĩa

Chưa có mẫu bổ nghĩa được phân loại cho mục từ này.

Nét nghĩa mở rộng: a fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving (chủ đề)

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In one of the abandoned Norwegian homes, I found some hand made _____, but had no way to get it made into mittens.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yarn

In one of the abandoned Norwegian homes, I found some hand made yarn, but had no way to get it made into mittens.

Nguồn: Morris, Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor]: Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“After that, you simply run the carriage across without _____; thereby, the stitches will fall off.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yarn

After that, you simply run the carriage across without yarn; thereby, the stitches will fall off.

Nguồn: Tác phẩm mở: Machine Knitting/Knitting samples

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “yarn”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp về yarn (6)

Hỏi đáp trọng tâm

yarn nghĩa là gì (meaning & definition)?

yarn nghĩa là sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng. yarn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of giving an account describing incidents or a course of events.

Từ yarn trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈjɑɹn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɑɹn/.

Từ yarn là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yarn" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ yarn theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: sợi len, sợi dệt đan áo; câu chuyện kể phiêu lưu dài dòng (Ví dụ: “The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: chủ đề (Ví dụ: “In one of the abandoned Norwegian homes, I found some hand made yarn, but had no way to get it made into mittens.”) - Nét nghĩa 3 [B2]: tell or spin a yarn (Ví dụ: “After that, you simply run the carriage across without yarn; thereby, the stitches will fall off.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yarn:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɑɹn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

yarn được dùng trong câu như thế nào?

The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country. (William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yarn, mã đối chiếu EV-7C9AE9DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

yarns