Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inhabitant”

424 câu thật có từ inhabitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inhabitant nghĩa là cư dân. inhabitant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who inhabits a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inhabitant

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng inhabitant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oldest inhabitant446 lần
thousand inhabitant1.000 lần
principal inhabitant301 lần
inhabitant km175 lần
density of inhabitant165 lần
aboriginal inhabitant131 lần
male inhabitant142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhabitant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhabitant trong kho câu?
Kho câu có 424 câu có từ inhabitant hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inhabitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhabitant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhabitant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhabitant: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.