Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

liar

danh từB1
US/ˈlaɪɚ/
liars

liar nghĩa là kẻ nói dối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly.

Các nét nghĩa của từ liar

  1. 1

    danh từB1

    a person who has lied or who lies repeatedly

    một người đã nói dối hoặc người nói dối nhiều lầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prevaricatorTrái nghĩa square shooter

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • pathological liar25 lần trong kho sách

    • biggest liar58 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về liar

liar nghĩa là gì?

liar nghĩa là kẻ nói dối (bản dịch máy, chưa biên tập). liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly.

liar được dùng trong câu như thế nào?

Fill your glass and let us examine these vital liars who crowd your bookshelves. (Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liar, mã đối chiếu EV-8764F55C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “liar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa liar và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fill your glass and let us examine these vital liars who crowd your bookshelves.
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For answer Douglas shrugged his shoulders and replied, "All men are not born liars."
John Bloundelle-Burton, Denounced: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The general belonged to that class of liars, who, in spite of their transports of lying, invariably suspect that they are not believed.

Vị tướng này thuộc loại người nói dối, những người dù có thói quen nói dối nhưng luôn nghi ngờ rằng mình không được tin tưởng.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The Idiot. Nguồn: Project Gutenberg #2638. · Bản dịch tiếng Anh
He was equally remarkable as a liar and as a cook.
Richard Francis, Sir Burton, The Land of Midian (Revisited): Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #7111. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We've always thought alike and believed alike, and now to see her gone crazy after a thief and liar like that!

Chúng ta luôn suy nghĩ giống nhau và tin tưởng giống nhau, và bây giờ lại thấy cô ấy phát điên vì một tên trộm và kẻ nói dối như thế!dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, The Leatherwood God. Nguồn: Project Gutenberg #7311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Called a liar and a lunatic, Bernadette was threatened with imprisonment.

Bị gọi là kẻ dối trá và mất trí, Bernadette bị đe dọa bỏ tù.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Dare you receive a blow, or suffer yourself falsely to be called liar, or coward, without seeking revenge, or what honour calls satisfaction?

Bạn có dám nhận một đòn, hay chịu đựng một cách sai lầm để bị gọi là kẻ dối trá, hèn nhát mà không tìm cách trả thù, hay danh dự nào gọi là sự thỏa mãn?dịch máy, chưa biên tập

Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet a voyage to Ethiopia would cure them of that; for few skeptics are travelers; fewer travelers liars, though the proverb respecting them lies.

Tuy nhiên, một chuyến đi đến Ethiopia sẽ chữa khỏi bệnh đó cho họ; đối với một số ít người hoài nghi là khách du lịch; ít du khách nói dối hơn, mặc dù câu tục ngữ tôn trọng họ nói dối.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He says that the whole congregation would accuse him of being a liar."
Anthony Trollope, The Landleaguers. Nguồn: Project Gutenberg #30606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She is a liar, and she also happens to be a cat."
Herbert George Jenkins, Patricia Brent, Spinster. Nguồn: Project Gutenberg #33353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They would only have put me down as a liar too."
H. Fielding, The Hearts of Men. Nguồn: Project Gutenberg #36772. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"This is to signify that Moric Endem is the greatest liar in Europe; but none the worse for that.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Man-at-Arms; or, Henry De Cerons. Volumes I and II. Nguồn: Project Gutenberg #50855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB