E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grass”

712 câu thật có từ grass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grass nghĩa là cỏ. grass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow-leaved green herbage: grown as lawns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grass

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng grass

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blade of grass1.211 lần
green grass1.697 lần
dry grass1.011 lần
tall grass1.105 lần
blades of grass506 lần
grass plot583 lần
grass grown763 lần
coarse grass408 lần
dewy grass320 lần
wet grass482 lần
dried grass361 lần
rank grass464 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grass trong kho câu?
Kho câu có 712 câu có từ grass hoặc các dạng của từ, trích từ 512 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grass: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.