Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pajamas

danh từ
B2
US/pəˈdʒɑməz/
pajamases

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

pajamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    pajamases
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa pajamas và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    "I'll forgive you, if you never say anything at the club about those damned black pajamas--nor in the family, either.

    "Tôi sẽ tha thứ cho bạn nếu bạn không bao giờ nói bất cứ điều gì ở câu lạc bộ về bộ đồ ngủ màu đen chết tiệt đó - cũng như trong gia đình.

    Elliott, Francis Perry, The Haunted Pajamas, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    About this time Professor Zepplin in his pajamas was charging out of his tent.

    Vào khoảng thời gian này, Giáo sư Zepplin trong bộ đồ ngủ đang lao ra khỏi lều.

    Patchin, Frank Gee, The Pony Rider Boys on the Blue Ridge; or, A Lucky Find in the Carolina Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Grass Peak was the hill from which the Professor's pajamas had been unfurled to the idle desert breeze.

    Grass Peak là ngọn đồi mà từ đó bộ đồ ngủ của Giáo sư đã được trải ra trước làn gió sa mạc nhàn rỗi.

    Patchin, Frank Gee, The Pony Rider Boys in the Alkali; Or, Finding a Key to the Desert Maze, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He went on: "Suppose you never heard anything of the professor and the pajamas?"
    Elliott, Francis Perry, The Haunted Pajamas, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Across the street, on his balcony, Upsher, in pajamas and mosquito boots, was shivering with fever and stifling a yawn.
    Davis, Richard Harding, A Question of Latitude, Nguyên văn tác phẩm
    Glow-in-the-dark materials, such as luminous dials on some watches and clocks and on children’s toys and pajamas, are made of phosphorescent substances.
    OpenStax, Applications of Atomic Excitations and De-Excitations (College Physics for AP® Courses 2e)
    The captain had rounded the corner of the house in his pajamas.
    Robertson, Morgan, Over the border, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    If he did, he had on his tin pajamas, or else he could beat 'the pestilence' walking.
    Blossom, Henry, Checkers: A Hard-luck Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "I'd feel bad to find you'd brought out your pajamas, for there ain't anything to do except wear it, now."
    Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie), From the Car Behind, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The rest of him was nothing but pajamas and bunions.
    Henry, O., Sixes and Sevens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I looked at Bill's, lying there in his pajamas by the bathroom door.
    Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?
    Sky-blue pajamas, one rubber boot, and one red-plush slipper completed his make-up.
    Henry, O., Rolling Stones, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “pajamas”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về pajamas (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. pajamas nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    pajamas có nghĩa chính là: pajamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "pajamas".

    2. pajamas thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    pajamas là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của pajamas theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pajamas được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pəˈdʒɑməz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. pajamas thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ pajamas được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của pajamas gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của pajamas gồm: pajamases.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pajamas là gì?

    Từ pajamas thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. pajamas có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pajamas?

    Từ pajamas xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với pajamas đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: ""I'll forgive you, if you never say anything at the club about those damned black pajamas--nor in the family, either." (Dịch nghĩa: "Tôi sẽ tha thứ cho bạn nếu bạn không bao giờ nói bất cứ điều gì ở câu lạc bộ về bộ đồ ngủ màu đen chết tiệt đó - cũng như trong gia đình.). Câu văn minh họa cách dùng pajamas làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pajamas?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.