seaweed
danh từB1- seaweeds
seaweed nghĩa là rong biển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seaweed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant growing in the sea, especially marine algae.
Các nét nghĩa của từ seaweed
- 1
danh từB1
plant growing in the sea, especially marine algae
thực vật mọc ở biển, đặc biệt là tảo biểndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
slimy seaweed13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về seaweed
seaweed nghĩa là gì?
seaweed nghĩa là rong biển (bản dịch máy, chưa biên tập). seaweed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant growing in the sea, especially marine algae.
seaweed được dùng trong câu như thế nào?
Here we found a seaweed with an immense brown leaf, and trailed it behind us by its long snake-like stalk. (Nathaniel Hawthorne, Twice-told tales. Nguồn: Project Gutenberg #13707.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seaweed, mã đối chiếu EV-DED93DB6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng