Câu tiếng Anh có từ “grass”
571 câu thật có từ grass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grass nghĩa là cỏ. grass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow-leaved green herbage: grown as lawns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grass
Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)
This meant that a lot of grass grew back, but not many big trees.
Từ trong câu: grass, mean, lot, grow, back, many, big, tree
«Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27 (bản sửa đổi 11000321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town is a very green town, with lots of trees and grass.
Từ trong câu: grass, town, green, lot, tree
«Stevenage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38945 (bản sửa đổi 10906387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They end the first quarter of the story by fighting in the grass.
Từ trong câu: grass, quarter, end, first, story, fight
«Love & Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=635657 (bản sửa đổi 10398409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, students can walk on the grass in the college gardens.
Từ trong câu: grass, college, garden, example, student, walk
«Robinson College, Cambridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377463 (bản sửa đổi 7323716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He finds a grass but the grass wants some water.
Từ trong câu: grass, find, want, water
«One Fine Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429547 (bản sửa đổi 9143370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can hear a mouse move in the grass.
Từ trong câu: grass, mouse, hear, move
«Owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9700 (bản sửa đổi 10932733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fruit, flowers, grass, rain, and stars come from her.
Từ trong câu: grass, star, fruit, rain, flower, come
«Gaia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29814 (bản sửa đổi 10860359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or either going through the grass to Petalburg city.
Từ trong câu: grass, either, go, city
«Pokémon Emerald/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450462 (bản sửa đổi 4298879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It hides in the grass during the day.
Từ trong câu: grass, hide, day
«Proceratophrys cururu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218144 (bản sửa đổi 10536787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The grass on the right holds a Potion.
Từ trong câu: grass, right, hold
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 7-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433446 (bản sửa đổi 4383215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The grasses turn green and become thick.
Từ trong câu: grass, turn, green, become, thick
«Tharon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816463 (bản sửa đổi 10415830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are covered with tall grasses.
Từ trong câu: grass, cover, tall
«Savanna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38281 (bản sửa đổi 10071705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People also let too many animals eat grass near where the frog lives.
Từ trong câu: animal, grass, people, let, many, eat, near, frog
«Telmatobius scrocchii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209611 (bản sửa đổi 10439396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the other side of the river the grass is rich and thick.
Từ trong câu: thick, grass, side, river, rich
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also horses in Kentucky that eat this blue grass.
Từ trong câu: horse, grass, eat, blue
«Kentucky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11120 (bản sửa đổi 10873856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was walking in the grass and swimming in a river.
Từ trong câu: river, grass, swim, walk
«Panthoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821593 (bản sửa đổi 10938855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On picture that was shown to the children there was a cow, a chicken and some grass.
Từ trong câu: cow, grass, chicken, picture, show, child
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also live in places where cows eat grass.
Từ trong câu: cow, grass, live, place, eat
«Pseudopaludicola pocoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258403 (bản sửa đổi 10784502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cow wants grass for him to give milk.
Từ trong câu: cow, grass, want, give, milk
«One Fine Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429547 (bản sửa đổi 9143370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Grass-fed beef is healthier than corn-fed beef.
Từ trong câu: healthy, grass, feed, beef, corn
«Lentis/Corn, Beef and Feedlots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241693 (bản sửa đổi 1986890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People also see them in places where animals eat grass, banana tree farms, and rice fields.
Từ trong câu: eat, animal, grass, people, see, place, banana, tree
«Engystomops randi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270702 (bản sửa đổi 10955730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also make places for animals to eat grass.
Từ trong câu: eat, animal, grass, make, place
«Ameerega cainarachi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151515 (bản sửa đổi 10889134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Singing Grass was a lovely young woman.
Từ trong câu: lovely, sing, grass, young, woman
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People make places for animals to eat grass and to make farms.
Từ trong câu: people, make, eat, animal, grass, place, farm
«Ameerega flavopicta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151185 (bản sửa đổi 10889133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Humans also make farms and let animals eat grass near where the frog lives.
Từ trong câu: human, make, farm, let, animal, eat, grass, near
«Amolops mahabharatensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205286 (bản sửa đổi 10539559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People change the place to make places for cows to eat grass.
Từ trong câu: cow, people, change, place, make, eat, grass
«Leptodactylus laticeps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238523 (bản sửa đổi 10645150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog mother sat down with her children in the green grass.
Từ trong câu: sit, frog, mother, down, child, green, grass
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then people made towns and farms and places for animals to eat grass.
Từ trong câu: farm, animal, town, people, make, place, eat, grass
«Leptodactylus spixi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244115 (bản sửa đổi 10681340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They build farms and cut down trees so animals can eat grass.
Từ trong câu: farm, cut, build, down, tree, animal, eat, grass
«Platymantis diesmosi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003889 (bản sửa đổi 9962524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, people make farms and places for animals to eat grass where the frog lived.
Từ trong câu: farm, animal, example, people, make, place, eat, grass
«Rupirana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249611 (bản sửa đổi 10893796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grass trong kho câu?
- Kho câu có 571 câu có từ grass hoặc các dạng của từ, trích từ 474 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grass: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.