Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grain”

536 câu thật có từ grain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grain nghĩa là ngũ cốc. grain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively small granular particle of a substance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grain

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng grain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grain of sand707 lần
grain of wheat254 lần
grain of mustard169 lần
grain of corn300 lần
coarse grain231 lần
cross grain602 lần
pollen grain111 lần
grain of salt228 lần
grain of rice117 lần
grain of dust225 lần
ripening grain72 lần
cereal grain64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grain trong kho câu?
Kho câu có 536 câu có từ grain hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grain: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.