barley
danh từB2- barleys
barley nghĩa là lúa mạch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
barley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grain of barley.
Các nét nghĩa của từ barley
- 1
danh từB2
a grain of barley
một hạt lúa mạchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barleycorn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
edwin barley388 lần trong kho sách
barley mow78 lần trong kho sách
wheat barley174 lần trong kho sách
barley hullers47 lần trong kho sách
barley sugar239 lần trong kho sách
barley oats50 lần trong kho sách
rye barley39 lần trong kho sách
barley cakes66 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
cultivated since prehistoric times
được trồng từ thời tiền sửdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về barley
barley nghĩa là gì?
barley nghĩa là lúa mạch (bản dịch máy, chưa biên tập). barley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grain of barley.
barley được dùng trong câu như thế nào?
They are fed on the golden barley of Yemen, mixed with spices and with a small portion of dried sheep's flesh. (Walter Scott, The Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #1377.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/barley, mã đối chiếu EV-E04A89D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng