cereal
danh từA2- cereals
cereal nghĩa là ngũ cốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cereal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: grass whose starchy grains are used as food: wheat.
Các nét nghĩa của từ cereal
- 1
danh từA2
grass whose starchy grains are used as food: wheat
cỏ có hạt tinh bột được sử dụng làm thực phẩm: lúa mìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cereal grass
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
cereal grains54 lần trong kho sách
breads cereal10 lần trong kho sách
wholegrain cereal7 lần trong kho sách
cereal crops36 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
foodstuff prepared from the starchy grains of cereal grasses
thực phẩm được chế biến từ hạt tinh bột của cỏ ngũ cốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grain · food grain
- 3
danh từA2
a breakfast food prepared from grain
một món ăn sáng được chế biến từ ngũ cốcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cereal
cereal nghĩa là gì?
cereal nghĩa là ngũ cốc (bản dịch máy, chưa biên tập). cereal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: grass whose starchy grains are used as food: wheat.
cereal được dùng trong câu như thế nào?
Some good food sources of starch are cereals, bread, potatoes, grains, peas, and beans. («Starch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6068 (bản sửa đổi 10182808).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cereal, mã đối chiếu EV-A6D8E0FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng