abundance
danh từB1- abundances
abundance nghĩa là sự phong phú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abundance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a more than adequate quantity or supply.
Các nét nghĩa của từ abundance
- 1
danh từB1
the property of a more than adequate quantity or supply
đặc tính của số lượng hoặc nguồn cung cấp nhiều hơn mức cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa copiousness · teemingnessTrái nghĩa scarcity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
abundance of food251 lần trong kho sách
abundance of provisions93 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(physics) the ratio of the number of atoms of a specific isotope of an element to the total number of isotopes present
(vật lý) tỷ lệ giữa số nguyên tử của một đồng vị cụ thể của một nguyên tố với tổng số đồng vị có mặtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
(chemistry) the ratio of the total mass of an element in the earth's crust to the total mass of the earth's crust
(hoá học) tỉ số giữa tổng khối lượng của một nguyên tố trong vỏ trái đất với tổng khối lượng của vỏ trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về abundance
abundance nghĩa là gì?
abundance nghĩa là sự phong phú (bản dịch máy, chưa biên tập). abundance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a more than adequate quantity or supply.
abundance được dùng trong câu như thế nào?
And they that worshipped her throw dust on their heads--all they that have thriven on the abundance of her pleasures. (S. R. Crockett, The White Plumes of Navarre: A Romance of the Wars of Religion. Nguồn: Project Gutenberg #33215.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abundance, mã đối chiếu EV-15BF7F81. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng