E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grain”

465 câu thật có từ grain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grain nghĩa là ngũ cốc. grain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively small granular particle of a substance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The six major food groups are grains, vegetables, fruits, milk, meat & beans, and oils.

    Từ trong câu: grain, six, major, food, group, vegetable, fruit, milk

    «Teaching Elementary School Health Education/Nutrition and Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134423 (bản sửa đổi 3270456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Breakfast cereal is a breakfast food made from cereal grains.It is a common breakfast meal.

    Từ trong câu: grain, cereal, breakfast, food, make, common, meal

    «Breakfast cereal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67410 (bản sửa đổi 11002120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Replace white rice, bread, and pasta with brown rice and whole grain products.

    Từ trong câu: rice, pasta, replace, white, bread, brown, whole, grain

    «Metabolomics/Nutrition/Dietary fiber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227904 (bản sửa đổi 4610592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grain of sand707 lần
  • grain of wheat254 lần
  • grain of mustard169 lần
  • grain of corn300 lần
  • coarse grain231 lần
  • cross grain602 lần
  • pollen grain111 lần
  • grain of salt228 lần
  • grain of rice117 lần
  • grain of dust225 lần
  • ripening grain72 lần
  • cereal grain64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grain trong kho câu?
Kho câu có 465 câu có từ grain hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B2 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.