Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gather”

1.431 câu thật có từ gather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gather nghĩa là tập hợp. gather là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assemble or get together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gather

Danh sách câu dẫn chứng (108 câu)

Từ hay đi cùng gather

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gather together5.004 lần
gather round4.917 lần
gather around3.600 lần
gather strength934 lần
crowd gather606 lần
gather up7.028 lần
gather flowers608 lần
clouds gather459 lần
gather darkness539 lần
gather gloom373 lần
gather courage497 lần
tears gather641 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gather trong kho câu?
Kho câu có 1.431 câu có từ gather hoặc các dạng của từ, trích từ 960 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 453 câu, rồi Bậc B1 với 263 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gather: Quá khứ đơn (334 câu), Quá khứ hoàn thành (146 câu), Câu phủ định (114 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.