Câu tiếng Anh có từ “gather”
1.447 câu thật có từ gather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gather nghĩa là tập hợp. gather là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assemble or get together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gather
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He began to gather his brushes and things together, as if he had something to do which would put an end to his business for the present.
Từ trong câu: brush, gather, begin, thing, together, something, put, end
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gather
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gather trong kho câu?
- Kho câu có 1.447 câu có từ gather hoặc các dạng của từ, trích từ 962 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 463 câu, rồi Bậc B1 với 264 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gather: Quá khứ đơn (339 câu), Quá khứ hoàn thành (148 câu), Câu phủ định (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.