knot
danh từB2- knots
knot nghĩa là nút thắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things.
Các nét nghĩa của từ knot
- 1
danh từB2
a tight cluster of people or things
một nhóm chặt chẽ của người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gordian knot360 lần trong kho sách
pine knot489 lần trong kho sách
knot of ribbon156 lần trong kho sách
slip knot177 lần trong kho sách
untie the knot77 lần trong kho sách
lover's knot78 lần trong kho sách
knot an hour888 lần trong kho sách
knot hole196 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any of various fastenings formed by looping and tying a rope (or cord) upon itself or to another rope or to another object
bất kỳ dây buộc nào khác được hình thành bằng cách vòng và buộc một sợi dây (hoặc dây) vào chính nó hoặc với một sợi dây khác hoặc với vật khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a hard cross-grained round piece of wood in a board where a branch emerged
một miếng gỗ tròn có thớ cứng đặt trên một tấm ván nơi có một cành cây nổi lêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về knot
knot nghĩa là gì?
knot nghĩa là nút thắt (bản dịch máy, chưa biên tập). knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things.
knot được dùng trong câu như thế nào?
The unfeeling words and the tone in which they were uttered, stung me like the knots of a whip lash. (Arthur W. Marchmont, In the Name of the People. Nguồn: Project Gutenberg #67801.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/knot, mã đối chiếu EV-3E5222CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng