Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

knot

danh từB2
US/ˈnɑt/
knots

knot nghĩa là nút thắt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things.

Các nét nghĩa của từ knot

  1. 1

    danh từB2

    a tight cluster of people or things

    một nhóm chặt chẽ của người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gordian knot360 lần trong kho sách

    • pine knot489 lần trong kho sách

    • knot of ribbon156 lần trong kho sách

    • slip knot177 lần trong kho sách

    • untie the knot77 lần trong kho sách

    • lover's knot78 lần trong kho sách

    • knot an hour888 lần trong kho sách

    • knot hole196 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    any of various fastenings formed by looping and tying a rope (or cord) upon itself or to another rope or to another object

    bất kỳ dây buộc nào khác được hình thành bằng cách vòng và buộc một sợi dây (hoặc dây) vào chính nó hoặc với một sợi dây khác hoặc với vật khácdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a hard cross-grained round piece of wood in a board where a branch emerged

    một miếng gỗ tròn có thớ cứng đặt trên một tấm ván nơi có một cành cây nổi lêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về knot

knot nghĩa là gì?

knot nghĩa là nút thắt (bản dịch máy, chưa biên tập). knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things.

knot được dùng trong câu như thế nào?

The unfeeling words and the tone in which they were uttered, stung me like the knots of a whip lash. (Arthur W. Marchmont, In the Name of the People. Nguồn: Project Gutenberg #67801.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/knot, mã đối chiếu EV-3E5222CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “knot” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa knot và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The unfeeling words and the tone in which they were uttered, stung me like the knots of a whip lash.

Những lời nói vô cảm và giọng điệu được thốt ra khiến tôi đau như bị một ngọn roi quất vào.dịch máy, chưa biên tập

Arthur W. Marchmont, In the Name of the People. Nguồn: Project Gutenberg #67801. · Nguyên văn tiếng Anh
It is a fine remark of a Russian writer, that “Habits are a necklace of pearls: untie the knot, and the whole unthreads.”
Samuel Smiles, Self Help; with Illustrations of Conduct and Perseverance. Nguồn: Project Gutenberg #935. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“If I die, he will live,” she said, trying to tighten the knot that she had made.
Honoré de Balzac, The Magic Skin. Nguồn: Project Gutenberg #1307. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As he passed Susannah's garden hedge he saw a knot of people gathered together and pointing out furtively to the handsome residence beyond.

Khi đi ngang qua hàng rào vườn nhà Susannah, anh nhìn thấy một nhóm người tụ tập lại và lén lút chỉ tay về phía dinh thự đẹp đẽ phía sau.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
She is dressed in a very pale pink gown, with knots of black velvet here and there.
1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She draws the basket towards her, and slowly and with care unties the true lover's knot of pale blue ribbon that fastens it.

Cô kéo chiếc giỏ về phía mình, chậm rãi và cẩn thận cởi nút thắt ruy băng màu xanh nhạt của người yêu đích thực đang buộc chặt nó.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lodge saw as clearly as Shakespeare did that only love can untie the knot that selfishness has tied.
Thomas, 1558?-1625 Lodge, Rosalynde; or, Euphues' Golden Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #17181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The gay crowd breaks into knots and parties all over the decks.
Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Trembling hands drew small plaid shawls closer about the shoulders, while one bolder than the rest cast a huge pine-knot upon the glowing coals.
Minnie Mary Lee, Hubert's Wife A Story for You. Nguồn: Project Gutenberg #21949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With a face like that of a death's-head he tied the knot.
Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He found his prisoner struggling with a knot of white ribbon, which he was trying to fasten in his hair.

Anh ta thấy tù nhân của mình đang vật lộn với một nút ruy băng màu trắng mà anh ta đang cố buộc vào tóc.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Frances Kane's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #28589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Don't draw it tight; leave it loose--so; but you can tie the knot tight.
George Washington Cable, Dr. Sevier. Nguồn: Project Gutenberg #29439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US