E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “future”

1.629 câu thật có từ future hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: future nghĩa là tương lai. future là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: yet to be or coming. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng future

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • future generations1.138 lần
  • future prospects992 lần
  • future happiness1.328 lần
  • future plans656 lần
  • future husband1.141 lần
  • future ages523 lần
  • future life3.086 lần
  • future career516 lần
  • future events645 lần
  • future research535 lần
  • immediate future481 lần
  • near future1.258 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ future

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ future trong kho câu?
Kho câu có 1.629 câu có từ future hoặc các dạng của từ, trích từ 1.330 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ future xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ future gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 496 câu, rồi Bậc B2 với 351 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ future?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ future: Tương lai với will (196 câu), can và could (142 câu), Câu phủ định (139 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.