Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

behaviour

danh từ
A2
US/bɪˈheɪvjɚ/
behaviours
Ý nghĩa trọng tâm

behaviour nghĩa là hành vi.

behaviour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances

    →

    hành động hoặc phản ứng của một cái gì đó (như một máy móc hoặc chất) trong những trường hợp cụ thể

    Đồng nghĩa:behavior
  2. 2danh từ
    A2

    (behavioral attributes) the way a person behaves toward other people

    →

    (thuộc tính hành vi) cách một người cư xử với người khác

    Đồng nghĩa:demeanor, demeanour, behavior, conduct, deportment
  3. 3danh từ
    A2

    (psychology) the aggregate of the responses or reactions or movements made by an organism in any situation

    →

    (tâm lý học) tổng hợp các phản ứng hoặc phản ứng hoặc chuyển động được thực hiện bởi một sinh vật trong mọi tình huống

    Đồng nghĩa:behavior
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa behaviour và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Psychological and neuroscientific research provides insight into how motivational states arise and how they are translated into behaviour.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2026/Subcortical structures and motivational drive
And, to tell the truth, Mrs. Coddle was not very wrong in her surmises as to the reason of the Major’s altered behaviour towards her.

Và, thành thật mà nói, bà Coddle đã phỏng đoán không sai lắm về lý do khiến Thiếu tá thay đổi cách cư xử đối với bà.

Mayhew, Henry, 1851; Or, The adventures of Mr. and Mrs. Sandboys and family, who came up to London to enjoy themselves, and to see the Great Exhibition., Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is like your impudence, certainly!' said she, not knowing whether to be most offended or amused at my behaviour.
Williams, Robert Folkestone, 1805?-1872, Lady Eureka; or, The Mystery: A Prophecy of the Future. Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The direct link between television and other screen based activities and fatness, is due to an increase in sedentary behaviour.

Mối liên hệ trực tiếp giữa truyền hình và các hoạt động dựa trên màn hình khác cũng như tình trạng béo phì là do hành vi ít vận động ngày càng gia tăng.

Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/Childhood Obesity: How television is causing a fat epidemic among kids
You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.

Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.

Wikimedia contributors, HydroGeoSphere/Solute Definition
In short, anomalous behaviour is determined using the values for the behavioural attributes from within the specified context.

Nói tóm lại, hành vi bất thường được xác định bằng cách sử dụng các giá trị cho thuộc tính hành vi trong bối cảnh được chỉ định.

Wikimedia contributors, Practical DevOps for Big Data/Anomaly Detection
It also showed a relation to antisocial and aggressive behaviour, which is a precursor to delinquent behaviour.
Wikimedia contributors, Youth delinquency
Restrained eating is autonomously motivated when individuals experience a sense of personal volition and choice when engaging in this behaviour.

Ăn uống hạn chế được thúc đẩy một cách tự chủ khi các cá nhân trải nghiệm cảm giác về ý chí và lựa chọn cá nhân khi thực hiện hành vi này.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Dieting
Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity.

Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2017/Paraphilia motivations
When behaviours become inherently automatic, or habitual, they can possibly become indirectly dangerous.

Khi các hành vi vốn đã trở nên tự động hoặc theo thói quen, chúng có thể trở nên nguy hiểm gián tiếp.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Behavioural automaticity
Research shows that hope, self-efficacy, resilience and optimism particularly influence PsyCap behaviour, however, there are a range of other constructs that may also contribute.

Nghiên cứu cho thấy hy vọng, năng lực bản thân, khả năng phục hồi và sự lạc quan đặc biệt ảnh hưởng đến hành vi của PsyCap, tuy nhiên, có một loạt cấu trúc khác cũng có thể đóng góp.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Psychological capital
In psychology, emotion is often defined as a complex state of feeling that results in physical and psychological changes that influence thought and behaviour.

Trong tâm lý học, cảm xúc thường được định nghĩa là một trạng thái cảm giác phức tạp dẫn đến những thay đổi về thể chất và tâm lý ảnh hưởng đến suy nghĩ và hành vi.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Childhood trauma and emotion

Câu hỏi thường gặp về behaviour (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. behaviour nghĩa là gì trong tiếng Việt?

behaviour có nghĩa chính là: hành động hoặc phản ứng của một cái gì đó (như một máy móc hoặc chất) trong những trường hợp cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances".

2. behaviour thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

behaviour là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của behaviour theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), behaviour được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈheɪvjɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. behaviour thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ behaviour được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của behaviour gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của behaviour gồm: behaviours.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với behaviour là gì?

Từ behaviour thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. behaviour có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: behavior, demeanor, demeanour, conduct, deportment. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến behaviour?

Từ behaviour xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với behaviour đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Psychological and neuroscientific research provides insight into how motivational states arise and how they are translated into behaviour.". Câu văn minh họa cách dùng behaviour làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng behaviour?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.