nought
danh từB2- noughts
nought nghĩa là vô ích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical element that when added to another number yields the same number.
Các nét nghĩa của từ nought
- 1danh từB2
a mathematical element that when added to another number yields the same number
→một yếu tố toán học khi thêm vào một số khác sẽ cho ra cùng một số(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:zero · 0 · cipher · cypher
Câu hỏi thường gặp về nought
nought nghĩa là gì?
nought nghĩa là vô ích (bản dịch máy, chưa biên tập). nought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical element that when added to another number yields the same number.
nought được dùng trong câu như thế nào?
Why he is nought but an old man, child, as helpless as any of us. (Marie Corelli, The Master-Christian. Nguồn: Project Gutenberg #4285.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nought, mã đối chiếu EV-95544B79. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng