Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flesh”

550 câu thật có từ flesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flesh nghĩa là thịt. flesh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the soft tissue of the body of a vertebrate: mainly muscle tissue and fat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flesh

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng flesh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flesh creep407 lần
human flesh1.149 lần
flesh pots237 lần
flesh wound397 lần
raw flesh214 lần
pound of flesh192 lần
superfluous flesh141 lần
horse flesh671 lần
quivering flesh132 lần
goat's flesh88 lần
flesh tints94 lần
flesh coloured137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flesh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flesh trong kho câu?
Kho câu có 550 câu có từ flesh hoặc các dạng của từ, trích từ 394 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flesh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 190 câu, rồi Bậc C1 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flesh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flesh: Câu phủ định (80 câu), Quá khứ đơn (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.