Câu tiếng Anh có từ “flesh”
554 câu thật có từ flesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flesh nghĩa là thịt. flesh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the soft tissue of the body of a vertebrate: mainly muscle tissue and fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flesh
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Police searched Denke's home and found human flesh in huge jars of curing salts.
Từ trong câu: flesh, police, search, home, find, human, huge, jar
«Karl Denke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301646 (bản sửa đổi 9525257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Please feel free to remove mistakes, flesh out existing pages or even to start entire new pages.
Từ trong câu: flesh, please, feel, free, remove, mistake, out, exist
«Movie Making Manual/How you can help», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21734 (bản sửa đổi 4113473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Round characters are those that are fleshed out in detail, with, for example, a back story that explains their motivations.
Từ trong câu: flesh, round, character, out, detail, example, back, story
«Character Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85010 (bản sửa đổi 4058515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He did not eat rice which had been injured by heat or damp and turned sour, nor fish or flesh which was gone.
Từ trong câu: flesh, injured, heat, damp, rice, sour, injure, eat
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flesh is of a pleasant taste, and is gathered in large quantities by country people for making preserves and jelly.
Từ trong câu: jelly, flesh, pleasant, taste, gather, large, quantity, country
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
M. Bonpland speaks of the flesh as lean, hard and dry; but that which I tasted in Africa, was white, juicy, and like chicken.
Từ trong câu: juicy, be, speak, flesh, lean, hard, dry, taste
R., Mrs. Lee, Anecdotes of the Habits and Instinct of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #21973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once the Wall of Flesh is defeated, many more bosses are available since the world has entered Hardmode.
Từ trong câu: boss, defeat, once, wall, flesh, many, available, since
«Terraria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317775 (bản sửa đổi 10189616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But a wife must give up eating flesh immediately on entering the house of her vegetarian husband.
Từ trong câu: vegetarian, wife, give, up, eat, flesh, immediately, enter
Edgar Thurston, Castes and tribes of Southern India. Vol. 3 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #42993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they have visions of scenes they have never seen in the flesh, memories of acts and events dating back in time, the simplest explanation is that they have lived before.
Từ trong câu: date, dating, vision, scene, never, see, flesh, memory
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flesh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flesh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flesh trong kho câu?
- Kho câu có 554 câu có từ flesh hoặc các dạng của từ, trích từ 396 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flesh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 193 câu, rồi Bậc C1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flesh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flesh: Câu phủ định (82 câu), Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.