Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vegetarian

danh từ
B1
US/ˌvɛdʒəˈtɛˌɹiən/
vegetarians
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

vegetarian nghĩa là ăn chay.

vegetarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: eater of fruits and grains and nuts.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    eater of fruits and grains and nuts

    →

    người ăn trái cây và ngũ cốc và các loại hạt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    vegetarian diets
    24 lần trong kho sách
    ovo vegetarian
    11 lần trong kho sách
    vegetarian diet
    80 lần trong kho sách
    vegan vegetarian
    7 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa vegetarian và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They are a good source of protein for vegetarians and vegans, or people who do not eat meat and fish.

Chúng là nguồn cung cấp protein tốt cho người ăn chay và thuần chay, hoặc những người không ăn thịt và cá.

Wikipedia contributors, Legume
Most people have an idea of what it means to be a vegetarian but there is a wide array of diets that branch from vegetarianism.

Hầu hết mọi người đều có ý tưởng về việc ăn chay là như thế nào nhưng có rất nhiều chế độ ăn kiêng bắt nguồn từ việc ăn chay.

Wikimedia contributors, Fundamentals of Human Nutrition/Vegetarian Diets
Gandhi was a vegetarian almost all his life, because he believed in non-violence (ahimsa).

Gandhi gần như ăn chay suốt đời vì ông tin vào bất bạo động (ahimsa).

Wikipedia contributors, Mahatma Gandhi
At that time, vegetarian restaurants were rare, and they often served as meeting places for Tolstoyans and other social reformers.
Wikipedia contributors, Tolstoyan movement
Vegetarians and vegans in northern climates must pay special attention to their vitamin D levels, especially infants and children.
Wikimedia contributors, Fundamentals of Human Nutrition/Vegetarian Diets
Old Job Senior was not a vegetarian; he went in for a higher art--music.
Bill o'th' Hoylus End, Adventures and Recollections, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All species are vegetarian, having diets of seaplants or their own manure.
Wikipedia contributors, Hydrochoerinae
However, there are some vegetarians who choose not to consume other animal products such as milk or eggs.
Wikimedia contributors, 21 Expected Difficult Questions With Simple Answers/Ecology
Some people may become vegetarians because their religion says not to eat animals.
Wikipedia contributors, Vegetarianism
In general, a thali begins with different types of breads such as puris or chapatis (rotis) and different vegetarian specialities (curries).
Wikipedia contributors, Thali
“Aha, old man,” I cried, with a laugh, “I have found you at one of your vegetarian repasts; and your grass-eating dogs as well!”
Hudson, W. H. (William Henry), Green Mansions: A Romance of the Tropical Forest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This he does by being a vegetarian, a strict Puritan, teetotaller, melancholist, and universal killer of joy."
Reich, Emil, Nights with the Gods, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về vegetarian (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. vegetarian nghĩa là gì trong tiếng Việt?

vegetarian có nghĩa chính là: người ăn trái cây và ngũ cốc và các loại hạt. Định nghĩa tiếng Anh: "eater of fruits and grains and nuts".

2. vegetarian thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

vegetarian là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của vegetarian theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vegetarian được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌvɛdʒəˈtɛˌɹiən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. vegetarian thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ vegetarian được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của vegetarian gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của vegetarian gồm: vegetarians.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vegetarian là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: vegetarian diets, ovo vegetarian, vegetarian diet, vegan vegetarian.

7. vegetarian có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vegetarian?

Từ vegetarian xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với vegetarian đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They are a good source of protein for vegetarians and vegans, or people who do not eat meat and fish." (Dịch nghĩa: Chúng là nguồn cung cấp protein tốt cho người ăn chay và thuần chay, hoặc những người không ăn thịt và cá.). Câu văn minh họa cách dùng vegetarian làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vegetarian?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.