E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fatal”

351 câu thật có từ fatal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fatal nghĩa là gây tử vong. fatal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fatal

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng fatal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fatal consequences490 lần
proved fatal743 lần
prove fatal709 lần
fatal error372 lần
fatal blow568 lần
fatal mistake431 lần
fatal accident323 lần
fatal termination158 lần
fatal effects211 lần
fatal illness151 lần
fatal accidents104 lần
fatal disease160 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatal trong kho câu?
Kho câu có 351 câu có từ fatal hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fatal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.