Câu tiếng Anh có từ “fatal”
334 câu thật có từ fatal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fatal nghĩa là gây tử vong. fatal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fatal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every year around four fatal crashes occur because the drivers are using their mobile phones while driving.
Từ trong câu: fatal, every, year, around, four, crash, occur, because
«New Zealand minister calls for ban on using mobile phones while driving», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56359 (bản sửa đổi 4822899). · English Wikinews · CC BY 2.5
Too much license, indeed, is sometimes allowed to the young men, and sometimes, especially in former ages, this has produced very sad and fatal results.
Từ trong câu: fatal, former, allow, license, sad, much, indeed, sometimes
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With these remembrances came a longing desire to see the beautiful fatal well, once more before her death.
Từ trong câu: remembrance, come, long, desire, see, beautiful, fatal, well
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Harold should be killed or disabled she could never reach the earth again, except by means of a fatal fall of several thousand feet.
Từ trong câu: disabled, disable, kill, never, reach, earth, again, except
Stella Benson, Living Alone. Nguồn: Project Gutenberg #14907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fatal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatal trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ fatal hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fatal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.