Câu tiếng Anh có từ “fatal”
334 câu thật có từ fatal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fatal nghĩa là gây tử vong. fatal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fatal
He received an almost fatal wound in World War I, and this apparently centered all his mind upon the idea of death.
Từ trong câu: wind, fatal, receive, almost, world, war, apparently, center
Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Until the fatal accident the Titanic and Olympic were considered the last words on ship-building; but much may still remain to be spoken.
Từ trong câu: olympic, accident, fatal, until, consider, last, word, ship
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fatal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatal trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ fatal hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fatal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.