owl
danh từB2- owls
owl nghĩa là cú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes.
Các nét nghĩa của từ owl
- 1
danh từB2
nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes
loài chim săn mồi sống về đêm với mỏ và móng vuốt giống diều hâu và đầu to với đôi mắt hướng về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bird of minerva · bird of night · hooter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
screech owl429 lần trong kho sách
horned owl148 lần trong kho sách
owl hooted129 lần trong kho sách
eared owl82 lần trong kho sách
burrowing owl63 lần trong kho sách
barn owl130 lần trong kho sách
hooting of owl45 lần trong kho sách
owl hooting45 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về owl
owl nghĩa là gì?
owl nghĩa là cú (bản dịch máy, chưa biên tập). owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes.
owl được dùng trong câu như thế nào?
“Clumsy fellows,” said I; “they must still be drunk as owls.” (Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/owl, mã đối chiếu EV-BADE7B7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng