E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “edge”

860 câu thật có từ edge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edge nghĩa là cạnh. edge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the boundary of a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ edge

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng edge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
water's edge3.143 lần
gilt edge1.880 lần
outer edge1.034 lần
olivine edge717 lần
sharp edge1.194 lần
keen edge507 lần
upper edge518 lần
cutting edge377 lần
double edge427 lần
edge sword453 lần
reached the edge737 lần
near the edge1.071 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edge trong kho câu?
Kho câu có 860 câu có từ edge hoặc các dạng của từ, trích từ 697 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edge: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.