capsule
danh từB1- capsules
capsule nghĩa là viên nang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
capsule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small container.
Các nét nghĩa của từ capsule
- 1
danh từB1
a small container
một thùng chứa nhỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
bowman's capsule16 lần trong kho sách
capsule endoscopy15 lần trong kho sách
fibrous capsule11 lần trong kho sách
renal capsule7 lần trong kho sách
lens capsule17 lần trong kho sách
quinine capsule6 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a pill in the form of a small rounded gelatinous container with medicine inside
một viên thuốc ở dạng hộp nhỏ dạng sền sệt tròn có thuốc bên trongdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a dry dehiscent seed vessel or the spore-containing structure of e.g. mosses
bình đựng hạt khô nứt hoặc cấu trúc chứa bào tử của ví dụ: rêudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về capsule
capsule nghĩa là gì?
capsule nghĩa là viên nang (bản dịch máy, chưa biên tập). capsule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small container.
capsule được dùng trong câu như thế nào?
If we succeed in this way, and administer historical truth in the smooth capsule of the cartoonist and the commentator, we are content. (Bill Nye, Comic History of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #21427.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capsule, mã đối chiếu EV-206D13F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng