Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cay

danh từC2
US/ˈkeɪ/
cays

cay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: a coral reef off the southern coast of Florida.

Các nét nghĩa của từ cay

  1. 1

    danh từC2

    a coral reef off the southern coast of Florida

    một rạn san hô ngoài khơi bờ biển phía nam Floridadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa key · florida key

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • bramble cay8 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về cay

cay nghĩa là gì?

cay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a coral reef off the southern coast of Florida.

cay được dùng trong câu như thế nào?

“An island fifteen mile east of Rum Cay,” answered the captain. (William Clark Russell, The Phantom Death, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #61513.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cay, mã đối chiếu EV-CEB37621. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cay và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“An island fifteen mile east of Rum Cay,” answered the captain.
William Clark Russell, The Phantom Death, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #61513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sand cays are built on the edge of the coral reefs, opposite the direction from which the wind blows most of the time.

Các cồn cát được xây dựng ở rìa của các rạn san hô, ngược lại với hướng gió thổi phần lớn thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As we approached nearer to them, we could make out the cays themselves, supporting masses of emerald verdure, within a silvery ring of sand.

Khi chúng tôi đến gần hơn, chúng tôi có thể nhận ra các đảo, nâng đỡ những khối cây xanh ngọc lục bảo, trong một vòng cát bạc.dịch máy, chưa biên tập

E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Large tides bring much more debris onto the cay and make it larger, while a hurricane destroys a cay.

Thủy triều lớn mang theo nhiều mảnh vụn hơn vào đảo và làm cho nó lớn hơn, trong khi một cơn bão phá hủy đảo.dịch máy, chưa biên tập

«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Berry Islands has about thirty islands and over one hundred small islands or cays.
«Berry Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344597 (bản sửa đổi 4918421). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has some of the most clean rainforests, many caves, coastal lowland plains, and offshore cays.
«Toledo District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360772 (bản sửa đổi 7240765). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pearl-Cay Lagoon is upward of forty miles long, by, perhaps, ten miles wide at its broadest part.
E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
For now we cay say a doubling time of several months to several years looks reasonable.
«Seed Factories/Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288456 (bản sửa đổi 4413024). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I'd study up my charts pretty thoroughly, and then cruise about those little islands that lie nigh the Cays.
George Manville Fenn, Hunting the Skipper: The Cruise of the "Seafowl" Sloop. Nguồn: Project Gutenberg #27907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But we might fetch one o' them cays or the coast itself if he steers close in to find smooth water.
Ralph Delahaye Paine, Blackbeard: Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #25472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
East Cay is a small island, about west of the eastern rim.
«Serranilla Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707592 (bản sửa đổi 10847745). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The coast of Villa Clara is dotted with numerous cays, and there are many coral reefs and sandy beaches, too.
«Villa Clara Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51043 (bản sửa đổi 9632291). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0