leaflet
danh từB2- leaflets
leaflet nghĩa là tờ rơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
leaflet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin triangular flap of a heart valve.
Các nét nghĩa của từ leaflet
- 1
danh từB2
a thin triangular flap of a heart valve
một vạt hình tam giác mỏng của van timdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cusp
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
leaflet ovate12 lần trong kho sách
leaflet lanceolate6 lần trong kho sách
prickly the leaflet7 lần trong kho sách
distributing leaflet7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
part of a compound leaf
một phần của lá képdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a small book usually having a paper cover
một cuốn sách nhỏ thường có bìa giấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa booklet · brochure · folder · pamphlet
Câu hỏi thường gặp về leaflet
leaflet nghĩa là gì?
leaflet nghĩa là tờ rơi (bản dịch máy, chưa biên tập). leaflet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin triangular flap of a heart valve.
leaflet được dùng trong câu như thế nào?
Each leaflet has a few or no teeth along its edge, and the leaf surface is smooth. («Horticulture/Toxicodendron radicans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143459 (bản sửa đổi 4052762).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leaflet, mã đối chiếu EV-0A3B9513. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng