E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “double”

796 câu thật có từ double hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: double nghĩa là gấp đôi. double là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase twofold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ double

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng double

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
double barrelled1.120 lần
double row883 lần
double quick1.049 lần
double barreled376 lần
double dealing437 lần
double bond436 lần
double edged365 lần
double barrel403 lần
double stranded327 lần
double helix282 lần
double click309 lần
double chin344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ double

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ double trong kho câu?
Kho câu có 796 câu có từ double hoặc các dạng của từ, trích từ 710 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ double xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ double gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B2 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ double?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ double: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (60 câu), can và could (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.