dna
danh từB2- dnas
dna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: (biochemistry) a long linear polymer found in the nucleus of a cell and formed from nucleotides and shaped like a double helix.
Các nét nghĩa của từ dna
- 1
danh từB2
(biochemistry) a long linear polymer found in the nucleus of a cell and formed from nucleotides and shaped like a double helix
(hóa sinh) một loại polyme tuyến tính dài được tìm thấy trong nhân tế bào và được hình thành từ các nucleotide và có hình dạng giống như một chuỗi xoắn képdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deoxyribonucleic acid · desoxyribonucleic acid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dna polymerase311 lần trong kho sách
dna replication261 lần trong kho sách
stranded dna239 lần trong kho sách
dna methylation159 lần trong kho sách
dna sequence286 lần trong kho sách
dna sequences175 lần trong kho sách
mitochondrial dna124 lần trong kho sách
dna molecule175 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dna
dna nghĩa là gì?
dna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (biochemistry) a long linear polymer found in the nucleus of a cell and formed from nucleotides and shaped like a double helix.
dna được dùng trong câu như thế nào?
This will also allow the students to learn the similarities and differences between DNAs from different sources. («UTPA STEM/CBI Courses/Introduction to STEM/DNA Extraction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86498 (bản sửa đổi 1291920).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dna, mã đối chiếu EV-FAA9316B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng