signpost
danh từB1- signposts
signpost nghĩa là biển chỉ dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
signpost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a post bearing a sign that gives directions or shows the way.
Các nét nghĩa của từ signpost
- 1
danh từB1
a post bearing a sign that gives directions or shows the way
một cột có biển báo chỉ đường hoặc chỉ đườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guidepost
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
signpost avls8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về signpost
signpost nghĩa là gì?
signpost nghĩa là biển chỉ dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). signpost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a post bearing a sign that gives directions or shows the way.
signpost được dùng trong câu như thế nào?
He did not need these things, he said--certainly not now--nor those labels and signposts to a doubtful, unimaginable land. (Robert Hugh Benson, The Necromancers. Nguồn: Project Gutenberg #14275.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/signpost, mã đối chiếu EV-61B12D4A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng