helix
danh từ- helices
- helixes
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
helix nghĩa là đường xoắn ốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
helix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle.
Các nét nghĩa của từ helix
- 1
danh từ
a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle
một đường cong nằm trên bề mặt của hình trụ hoặc hình nón và cắt phần tử một góc không đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spiral
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
alpha helix234 lần trong kho sách
transmembrane helix23 lần trong kho sách
helix aspersa9 lần trong kho sách
double helix301 lần trong kho sách
triple helix21 lần trong kho sách
tm helix7 lần trong kho sách
snail helix10 lần trong kho sách
helix beta12 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a structure consisting of something wound in a continuous series of loops
một cấu trúc bao gồm một cái gì đó được quấn thành một chuỗi các vòng lặp liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coil · spiral · volute · whorl
- 3
danh từ
type genus of the family Helicidae
chi loại thuộc họ Helicidaedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa genus helix
Câu hỏi thường gặp về helix
helix nghĩa là gì?
helix nghĩa là đường xoắn ốc (bản dịch máy, chưa biên tập). helix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle.
helix dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ helix có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
helix được dùng trong câu như thế nào?
The helix or thread is then obtained by drawing the curves through the intersections of similar divisions. (Fred T. Hodgson, The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45083.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/helix, mã đối chiếu EV-8F707C1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng