E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “despair”

362 câu thật có từ despair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: despair nghĩa là tuyệt vọng. despair là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ despair

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng despair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter despair713 lần
gesture of despair416 lần
depths of despair258 lần
agony of despair227 lần
cry of despair411 lần
giant despair200 lần
mute despair166 lần
blank despair182 lần
driven to despair244 lần
sheer despair145 lần
verge of despair125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ despair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ despair trong kho câu?
Kho câu có 362 câu có từ despair hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ despair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ despair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ despair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ despair: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.