Câu tiếng Anh có từ “despair”
440 câu thật có từ despair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: despair nghĩa là tuyệt vọng. despair là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ despair
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When we got home we were talking of the old time--which we could all look back on without despair, for Godalming and Seward are both happily married.
A2Quá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơncan và couldMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: happily, get, home, talk, old, time, look, back
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng despair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ despair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ despair trong kho câu?
- Kho câu có 440 câu có từ despair hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ despair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ despair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ despair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ despair: Quá khứ đơn (103 câu), Câu phủ định (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.