E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “constant”

651 câu thật có từ constant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constant nghĩa là hằng số. constant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unvarying in nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ constant

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng constant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constant speed1.156 lần
constant angular403 lần
remains constant592 lần
constant attendance341 lần
spring constant765 lần
constant companion768 lần
constant acceleration256 lần
constant intercourse291 lần
gravitational constant220 lần
constant attendant240 lần
constant visitor297 lần
constant practice366 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constant trong kho câu?
Kho câu có 651 câu có từ constant hoặc các dạng của từ, trích từ 589 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B2 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constant: Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.