Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “constant”

651 câu thật có từ constant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constant nghĩa là hằng số. constant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unvarying in nature. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Examples in nature are animals that have a constant body temperature, blood pressure, or blood sugar level.

    Từ trong câu: constant, example, nature, animal, body, temperature, blood, pressure

    «Control engineering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144018 (bản sửa đổi 10947848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Constant communication through use of technology is changing the way people think of themselves and how they communicate.

    Từ trong câu: constant, communication, use, technology, change, way, people, think

    «Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Slave parents lived in constant fear that their children would be sold and they would never see them again.

    Từ trong câu: constant, slave, parent, live, fear, child, sell, never

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Julia Brown (Aunt Sally)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288862 (bản sửa đổi 2535660). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With constant change in technology and our abilities to communicate authors are following up with new idea for telling their stories.

    Từ trong câu: constant, change, technology, ability, communicate, author, follow, up

    «Digital Rhetoric/Hypertexts and Hyperlinks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192893 (bản sửa đổi 3231728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to the constant need of people on the farm, many children were forced to work rather than go to school.

    Từ trong câu: constant, due, need, people, farm, many, child, force

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/John Benton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144496 (bản sửa đổi 2142129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We could simply give it a letter, such as A, but a good choice of the constant will make work easier later.

    Từ trong câu: constant, simply, give, letter, good, choice, make, work

    «Advanced Mathematics for Engineers and Scientists/Parallel Plate Flow: Easy IC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103998 (bản sửa đổi 3527909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Constant, come back in ten minutes to put out my light; I feel sleepy.

    Từ trong câu: sleepy, constant, come, back, ten, minute, put, out

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng constant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constant trong kho câu?
Kho câu có 651 câu có từ constant hoặc các dạng của từ, trích từ 589 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B2 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constant: Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.