disagreement
danh từB1- disagreements
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
disagreement nghĩa là bất đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disagreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conflict of people's opinions or actions or characters.
Các nét nghĩa của từ disagreement
- 1
danh từB1
a conflict of people's opinions or actions or characters
xung đột về ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dissension · dissonanceTrái nghĩa agreement
- 2
danh từB1
a difference between conflicting facts or claims or opinions
sự khác biệt giữa các sự kiện hoặc tuyên bố hoặc ý kiến mâu thuẫn nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discrepancy · divergence · variance
- 3
danh từB1
the speech act of disagreeing or arguing or disputing
hành động lời nói không đồng ý hoặc tranh luận hoặc tranh chấpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa agreement
Câu hỏi thường gặp về disagreement
disagreement nghĩa là gì?
disagreement nghĩa là bất đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). disagreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conflict of people's opinions or actions or characters.
disagreement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disagreement có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disagreement được dùng trong câu như thế nào?
However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve. («Revolutions: America, France, and Haiti», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disagreement, mã đối chiếu EV-73B9C7DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng