Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conflict”

776 câu thật có từ conflict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conflict nghĩa là xung đột. conflict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open clash between two opposing groups (or individuals). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conflict

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng conflict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conflict emotions663 lần
internal conflict277 lần
bloody conflict209 lần
desperate conflict294 lần
armed conflict315 lần
conflict resolution265 lần
conflict interests250 lần
sanguinary conflict116 lần
deadly conflict183 lần
conflict of interest607 lần
conflict passions155 lần
fierce conflict211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conflict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conflict trong kho câu?
Kho câu có 776 câu có từ conflict hoặc các dạng của từ, trích từ 599 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conflict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conflict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 242 câu, rồi Bậc B1 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conflict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conflict: Câu phủ định (68 câu), can và could (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.