E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circular”

226 câu thật có từ circular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circular nghĩa là hình tròn. circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circular

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng circular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circular disk579 lần
circular arc358 lần
uniform circular781 lần
circular coil447 lần
semi circular394 lần
circular motion982 lần
thin circular568 lần
circular current430 lần
circular quay76 lần
top circular568 lần
circular basin101 lần
circular orbit73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circular trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ circular hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.