Câu tiếng Anh có từ “circular”
267 câu thật có từ circular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circular nghĩa là hình tròn. circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circular
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Did anything occur in connection with a circular that was being circulated at the time?
Từ trong câu: circular, circulate, anything, occur, connection, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His right palm was resting upon a rounded protuberance, on the side of which were three small circular indentations.
Từ trong câu: circular, palm, right, rest, round, side, small
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Al opened his eyes, Oakey was decelerating the circular ship into a spiral that would set it down on the planet.
Từ trong câu: circular, spiral, open, eye, ship, set, down, planet
R. R. Winterbotham, Three Spacemen Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A circular pulsating trephine opening was then to be felt beneath the flap, but no information was forthcoming as to the bullet.
Từ trong câu: flap, circular, open, feel, beneath, information, forthcoming, bullet
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most fortunately for me, the circular strap slipped over my head as I was being dragged through the water.
Từ trong câu: strap, fortunately, circular, slip, head, drag, water
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And then he perceived that, very slowly, the circular top of the cylinder was rotating on its body.
Từ trong câu: top, rotate, perceive, slowly, body, cylinder, circular
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng circular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circular trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ circular hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.