Câu tiếng Anh có từ “circular”
262 câu thật có từ circular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circular nghĩa là hình tròn. circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circular
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Processes may be circular: planets revolve around sun; eggs produce chickens, and chickens produce eggs.
Từ trong câu: circular, revolve, process, planet, around, sun, egg, produce
«Process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202920 (bản sửa đổi 10386894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are three circular rooms in Sun Temple which from their form may be identified as ceremonial in function, technically called kivas.
Từ trong câu: technically, circular, room, sun, temple, form, identify, function
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A circular incision may be made through the skull around its entire circumference just above the level of the folded-over flaps of scalp.
Từ trong câu: incision, circular, make, around, entire, above, level, fold
Aldred Scott Warthin, Practical pathology. Nguồn: Project Gutenberg #71116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may find it best to put your description, your testimonials, your guarantee and your price list all in one circular.
Từ trong câu: description, guarantee, circular, list, put, testimonial, price, best
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some critics say that supporters of the circular economy may exaggerate the good things it can do.
Từ trong câu: exaggerate, critic, supporter, circular, economy, good, thing
«Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Perhaps we may behold the beauteous Venus shining with resplendent circular disk, or curiously passing through her many phases in mimic rivalry of the Moon.
Từ trong câu: mimic, perhaps, shine, circular, disk, curiously, pass, many
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have long, erect, flowering stems, which may be simple or branched, solid or hollow, and flattened or have a circular cross-section.
Từ trong câu: erect, long, flower, stem, simple, branch, solid, hollow
«Horticulture/Iris», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115715 (bản sửa đổi 4099879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circular trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ circular hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.