Câu tiếng Anh có từ “circular”
266 câu thật có từ circular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circular nghĩa là hình tròn. circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circular
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Is this a copy, a photograph of the circular you have been describing?
Từ trong câu: circular, describe, copy, photograph
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This strengthening happens after the player has learned the circular breathing technique.
Từ trong câu: circular, strengthen, happen, player, learn, breathe, technique
«Didgeridoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127777 (bản sửa đổi 11013853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many cases the capitals and circular mouldings have been actually turned in a sort of lathe.
Từ trong câu: circular, many, case, capital, actually, turn, sort
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The circular slide rule has not been emulated digitally in any notable applications.
Từ trong câu: emulate, circular, slide, rule, notable, application
«Analogue computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637293 (bản sửa đổi 10757134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus far attention has been called only to combinations of circular wheels.
Từ trong câu: combination, circular, thus, far, attention, call, wheel
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These fatty acids crystallize on cooling, in a most characteristic and beautiful way, forming wavy circular plates totally unlike any that I have seen before.
Từ trong câu: acid, circular, crystallize, cool, characteristic, beautiful, way, form
Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one case of this kind I fancied I could see (and have represented) a coloured circular body in each cone.
Từ trong câu: cone, case, kind, fancy, see, represent, color, circular
Francis M. Balfour, The works of Francis Maitland Balfour, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #41357. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are certainly anterior to the formation of craters and circles, for several have introduced themselves by breaking through their circular ramparts.
Từ trong câu: introduce, formation, certainly, circle, several, themselves, break, circular
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng circular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circular trong kho câu?
- Kho câu có 266 câu có từ circular hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.