Câu tiếng Anh có từ “circular”
267 câu thật có từ circular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circular nghĩa là hình tròn. circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circular
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The circular arch is supported by six pillars on either side.
Từ trong câu: circular, arch, support, six, either, side
Arthur B., -1931 Chamberlain, Hans Holbein the Younger, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is nearly circular, and appears to be retained by a ridge of stones and gravel, perhaps an old moraine or sea beach.
Từ trong câu: circular, nearly, appear, retain, ridge, stone, perhaps, old
John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are enabled by circular supply chains, collaboration, and innovation.
Từ trong câu: collaboration, enable, circular, supply, chain, innovation
«Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is protected by a circular, scratch-resistant glass.
Từ trong câu: resistant, protect, circular, scratch, glass
«Junghans Mega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1079395 (bản sửa đổi 10976339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The crater consists of a circular hole nearly a league in circumference, the jagged edges of which are surrounded by snow.
Miệng núi lửa bao gồm một lỗ tròn có chu vi gần một giải đấu, các cạnh lởm chởm của nó được bao quanh bởi tuyết.
Từ trong câu: crater, consist, circular, hole, nearly, league, edge, surround
Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 2. The Great Navigators of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #25784. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Antennipatus's mouth was also surrounded by a circular ridge.
Từ trong câu: ridge, mouth, surround, circular
«Antennipatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276766 (bản sửa đổi 10955361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circular trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ circular hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.