Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

collaboration

danh từ
C1
US/kəˌlæbɚˈeɪʃən/
collaborations
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

collaboration nghĩa là sự hợp tác.

collaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of working jointly.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    act of working jointly

    →

    hành động làm việc chung

    Đồng nghĩa:coaction
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    interdisciplinary collaboration
    31 lần trong kho sách
    online collaboration
    96 lần trong kho sách
    feminist collaboration
    19 lần trong kho sách
    invitational collaboration
    14 lần trong kho sách
    ai collaboration
    31 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    act of cooperating traitorously with an enemy that is occupying your country

    →

    hành động hợp tác phản bội với kẻ thù đang chiếm đóng đất nước của bạn

    Đồng nghĩa:collaborationism, quislingism
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
collaborations
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa collaboration và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Stakeholder collaboration is key, shifting attention to business-model innovation.

Sự hợp tác của các bên liên quan là chìa khóa, chuyển sự chú ý sang đổi mới mô hình kinh doanh.

Wikipedia contributors, Circular economy
Second, using a carefully written protocol of your simulation is enough to create Sequence, Collaboration and Class diagrams.

Thứ hai, sử dụng giao thức mô phỏng được viết cẩn thận là đủ để tạo sơ đồ Trình tự, Cộng tác và Lớp.

Wikimedia contributors, Introduction to Software Engineering/UML/Examples
This applies not only to students, but also to lecturers and teachers, because cooperation and collaboration are possible at all levels.

Điều này không chỉ áp dụng cho sinh viên mà còn cho cả giảng viên và giáo viên, bởi vì sự hợp tác và cộng tác có thể xảy ra ở mọi cấp độ.

Wikimedia contributors, OERlabs Openbook/Field Notes (OER-Seminars)
Most of his poems were written as part of his collaboration with Sheikh Imam, which got turned into song format.
Wikipedia contributors, Ahmed Fouad Negm
It is known that, in the early thirties, Balzac and Gautier were a good deal together, and even worked in some sort of collaboration.
Balzac, Honoré de, The Works of Honoré de Balzac: About Catherine de' Medici, Seraphita, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They are enabled by circular supply chains, collaboration, and innovation.
Wikipedia contributors, Circular economy
As with all Wikiversity Courses, this is a continual joint collaboration among numerous sources, so please check back at regular intervals.
Wikimedia contributors, History of Scotland
It cannot be denied that the collaboration and sharing of knowledge have clear benefits for people and enhance business performance.
Wikimedia contributors, Knowledge Management Cases in Asia/A Case Study on the Effects of Implementing a Customer Knowledge Management System to a Public Transport Corporation
During his career, he has participated in fashion shows, commercial photo shoots, and collaborations with fashion designers and domestic brands.
Wikipedia contributors, Nguyễn Minh Thiên
Online collaboration, first of all is not desired as indicated by most participants, but also does it entail numerous challenges.
Wikimedia contributors, TAO/Co-Creation with Older Persons
Today, mailing lists are most often used for collaboration on various projects and as a way of exchanging information.
Wikimedia contributors, Networked learning/Processes and tools
It is important to associate collaboration with peer learning rather than individual achievement, otherwise it can lead to unnecessary competition amongst the learners.
Wikimedia contributors, Cognition and Instruction/Cooperative and Inquiry-Based Learning

Câu hỏi thường gặp về collaboration (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. collaboration nghĩa là gì trong tiếng Việt?

collaboration có nghĩa chính là: hành động làm việc chung. Định nghĩa tiếng Anh: "act of working jointly".

2. collaboration thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

collaboration là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của collaboration theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), collaboration được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kəˌlæbɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. collaboration thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ collaboration được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của collaboration gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của collaboration gồm: collaborations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với collaboration là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: interdisciplinary collaboration, online collaboration, feminist collaboration, invitational collaboration, ai collaboration.

7. collaboration có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: coaction, collaborationism, quislingism. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến collaboration?

Từ collaboration xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với collaboration đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Stakeholder collaboration is key, shifting attention to business-model innovation." (Dịch nghĩa: Sự hợp tác của các bên liên quan là chìa khóa, chuyển sự chú ý sang đổi mới mô hình kinh doanh.). Câu văn minh họa cách dùng collaboration làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng collaboration?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.